CÔNG KHAI TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

                                                                                                                          Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG THCS VĨNH TRỤ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông,

năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

24

II

Loại phòng học

1

Phòng học kiên cố

16

2

Phòng học bán kiên cố

3

Phòng học tạm

4

Phòng học nhờ

5

Số phòng học bộ môn

8

6

Số phòng học đa năng (có phương tiện nghe nhìn

7

Bình quân lớp/phòng học

8

Bình quân học sinh/lớp

42

III

Số điểm trường

2

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

9.655

V

Tổng diện tích sân chơi bãi tập (m2)

2.500

VI

Tổng diện tích các phòng

1.426

Diện tích phòng học (m2)

56

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

80

Diện tích thư viện (m2)

56

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

60

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

8

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có quy định

Khối lớp 6

2

Khối lớp 7

2

Khối lớp 8

2

Khối lớp 9

2

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

8

Khối lớp 6

2

Khối lớp 7

2

Khối lớp 8

2

Khối lớp 9

2

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/ thiết bị)

240

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính:bộ)

32

Tổng số thiết bị dùng chung khác

20

Tivi

Cát xét

4

Máy tính xách tay

4

Máy in

7

Loa đài, âm ly

2

Đầu Video/đầu đĩa

Kèn đồng

Máy chiếu OverHead/ projector/ vật thể

3

Đàn

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

18 

Số thiết bị/lớp

1

Tivi

2

Cát xét

4

3

Đầu Video/ đầu đĩa

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

5

Máy tính xách tay

4

 6

Máy in

7

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho HS bán trú

XIII

Khu nội trú

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho GV, HS

Dùng cho HS

Số m2/học sinh

Chung

Nam/nữ

Chung

Nam/nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

5

x

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh

(Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

XVII

Kết nối internet

X

XVIII

Trang thông tin điện tử (Website) của trường

X

XIX

Tường rào xây

X

Vĩnh Trụ, ngày 28  tháng 8  năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Thị Tươi