Phân công chuyên môn Tổ KHXH năm học 2024-2025
Lượt xem:
PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN TỔ KHXH NĂM HỌC 2024-2025
|
TT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
ĐV |
GVG |
Trình độ CM |
Phân công môn, lớp, số tiết/tuần |
Tên công việc |
T.số giờ |
|
|
Ban đầu |
Hiện nay |
||||||||
|
1 |
Nguyễn Thị Tươi |
15/02/1969 |
x |
Tỉnh |
CĐSP |
ĐHSP Lịch sử |
HĐ TNHN 6 CD |
Phụ trách chung |
2,0 tiết |
|
2 |
Nguyễn Duy Phong |
24/4/1979 |
x |
Tỉnh |
CĐSP |
ĐHSP |
Địa 6CD (3t) |
PTCM; PTPC; |
4,0 tiết |
|
3 |
Lê Thị Thúy Hà |
25/9/1972 |
x |
Huyện |
CĐSP |
ĐHSP |
Văn 8CD (8t); GDĐP 8BCD(1,5t), Sử 8D (1,5t) |
Chủ nhiệm 8D (4,0t)TTCM (3t), BD HSG Văn 8 |
18,0 tiết |
|
4 |
Nguyễn Thị Vân Thành |
10/11/1980 |
x |
Huyện |
CĐSP |
ĐHSP |
Văn 8AB(8t); Sử 9A(1,5t); Sử 8ABC (4,5t); GDĐP 8A(0,5t) |
Chủ nhiệm 8A (4,0t); UVCĐ (1T) |
19,5 tiết |
|
5 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
14/4/1979 |
Huyện |
CĐSP |
ĐHSP |
Văn 6AB(8t); GDĐP 6A (0,5t); Sử 6B(1,5t); Sử 9BCD(4,5t); HĐTN 6A (1t) |
Chủ nhiệm 6A (4,0t) |
19,5 tiết |
|
|
6 |
Lại Thị Luyến |
20/2/1982 |
x |
Huyện |
CĐSP |
ĐHSP |
Văn 6C,D (8t); Sử 6ACD (4,5t); GDĐP 6BCD (1,5t) |
Chủ nhiệm 6D (4t); BD Văn 6 |
18,0 tiết |
|
7 |
Phạm Thị Huyền Trang |
22/11/1979 |
x |
Tỉnh |
CĐSP Văn, GDCD |
ĐHSP Văn |
Văn 7BH (8t); GDĐP 7HB (1,0t); HĐTN 7H (1t); GDCD 8CD(2t); GDCD 9CD (2T); Sử 7D (1,5t) |
Chủ nhiệm 7H(4t) |
19,5 tiết |
|
8 |
Nguyễn Thị Lan Hương |
13/12/1984 |
x |
Huyện |
CĐSP Văn, Nhạc |
ĐHSP Văn |
Văn 7DE(8t); ĐỊA 7DEH(4,5t), HĐTN 7E(1t);GDĐP7D(0,5t) |
Chủ nhiệm 7E (4t); BD Văn 7 |
18,0 tiết |
|
9 |
Cao Thị Nhung |
4/10/1980 |
x |
Huyện |
CĐSP Văn, Địa |
ĐHSP Văn |
Văn 7AC(8t); Địa 9AB(3t); Địa 8CD (3t), GDĐP 7AC (1t); HĐTN 7C (1t) |
Chủ nhiệm 7C (4t) |
20 tiết |
|
10 |
Hoàng Thị Hồng Hạnh |
4/11/1982 |
x |
Huyện |
CĐSP Văn, Nhạc |
ĐHSP Văn |
Văn 9CD (8t); Sử 7EH (3t) GDĐP 9CD (1t); HĐTN 9C (1t) |
Chủ nhiệm 9C(4,0t); BD Văn 9; BT Đoàn (1t) |
18,0 tiết |
|
11 |
Trần Thị Cẩm Lệ |
31/3/1985 |
x |
Huyện |
CĐSP Văn-Nhạc |
ĐHSP Văn |
Văn 9AB (8t); Sử 7ABC (4,5t); GDĐP 9AB (1t); HĐTN 9A(1T) |
Chủ nhiệm 9A (4t) |
18,5 tiết |
|
12 |
Trương Thị Kim Nhẫn |
8/4/1972 |
x |
TC thanh vận |
ĐH Luật |
GDCD8AB(2t); GDCD9AB (2t); GDCD 6AB(2t); GDCD7BEH (3t); HĐTN 6D(1t); GDĐP 7E (0,5t) |
TPTĐ (7t); TVHĐ (1t) |
18,5 tiết |
|
|
13 |
Nguyễn Văn Long |
10/26/1966 |
x |
Huyện |
CĐSP Nhạc |
ĐH Nhạc |
Nhạc K6,7,8,9 (18t) |
PTVN(1t) |
19,0 tiết |
|
14 |
Trần Thị Thúy Giang |
10/11/1977 |
x |
Huyện |
CĐSP Anh |
ĐHSP |
Anh 9AB (6t); Anh 8AB(6t);Anh 6AB(6t) |
TPCM(1t); BD Anh 9; BD Anh mạng 8,9 |
19,0 tiết |
|
15 |
Trần Anh Tuấn |
10/2/1975 |
x |
Huyện |
CĐSP Anh |
ĐHSP |
Anh 9D(3t); Anh 6CD(6t);Anh7ABC(9t) |
BD Anh 6,7 |
18,0 tiết |
|
16 |
Trần Thị Hoa |
3/5/1977 |
Huyện |
CĐSP |
ĐHSP |
Anh 7DEH(9t); Anh 8CD(6t); Anh 9C(3t) |
BD Anh 8 |
18,0 tiết |
Vĩnh Trụ, ngày 20 tháng 8 năm 2024
TỔ TRƯỞNG HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Thúy Hà Nguyễn Thị Tươi
